Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "can thiệp" (1)
can thiệp
Tiếng Anh
Động từintervene
Moskva phủ nhận có kế hoạch can thiệp công việc nội bộ.
Moscow denied plans to intervene in internal affairs.
Từ liên quan "can thiệp" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "can thiệp" (2)
Moskva phủ nhận có kế hoạch can thiệp công việc nội bộ.
Moscow denied plans to intervene in internal affairs.
Trọng tài chọn thời điểm khá kỳ lạ để can thiệp.
The umpire chose a rather strange moment to intervene.
